|
1.
|
Tổng số thư viện công cộng/ phòng đọc sách, tủ sách:
|
20.768
|
|
|
Trong đó - Thư viện Quốc gia Việt Nam:
|
1
|
|
|
- Thư viện tỉnh, thành phố:
|
63
|
|
|
- Thư viện quận, huyện, thị xã:
|
663
|
|
|
- Thư viện xã, phường, thị trấn:
|
3.257
|
|
|
- Phòng đọc sách xã và cơ sở (làng, thôn, bản):
|
16.727
|
|
|
- Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng:
|
60
|
|
2.
|
Tổng số sách hiện có trong thư viện công cộng (bản):
|
39.810.824
|
|
|
- Thư viện Quốc gia Việt Nam:
|
1.657.776
|
|
|
- Thư viện tỉnh, thành phố:
|
16.432.184
|
|
|
- Thư viện quận, huyện, thị xã:
|
8.271.352
|
|
|
- Thư viện xã, phường, thị trấn:
|
6.837.512
|
|
|
- Phòng đọc sách xã và cơ sở (làng, thôn, bản):
|
6.612.000
|
|
3.
|
Tổng số sách, báo, bổ sung trong năm 2017:
|
840.638
|
|
|
- Tổng số sách bổ sung (bản)
|
805.307
|
|
|
- Tổng số báo, tạp chí bổ sung (tên):
|
35.331
|
|
4.
|
Tổng số thẻ bạn đọc
|
481.118
|
|
|
- Thư viện Quốc gia Việt Nam:
|
10.400
|
|
|
- Thư viện tỉnh, thành phố:
|
278.403
|
|
|
- Thư viện quận, huyện, thị xã:
|
192.315
|
|
5.
|
Tổng số bạn đọc đến thư viện công cộng
|
29.477.733
|
|
|
- Thư viện Quốc gia Việt Nam:
|
4.638.857
|
|
|
- Thư viện tỉnh, thành phố:
|
13.610.446
|
|
|
- Thư viện quận, huyện, thị xã:
|
9.971.243
|
|
|
- Thư viện xã, phường, thị trấn:
|
1.257.187
|
|
6.
|
Tổng số sách, báo luân chuyển tại các thư viện công cộng
|
55.157.021
|
|
|
- Thư viện Quốc gia VIệt Nam:
|
696.422
|
|
|
- Thư viện tỉnh, thành phố:
|
32.767.216
|
|
|
- Thư viện quận, huyện, thị xã:
|
20.210.533
|
|
|
- Thư viện xã, phường, thị trấn:
|
1.482.850
|
|
7.
|
Bình quân số bản sách/người/năm trong thư viện công cộng (bản):
|
0,44
|