| STT |
Tên thủ tục |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
| 1 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án trưng bày bảo tàng công lập |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 2 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc, hạ tầng kỹ thuật bảo tàng công lập |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 3 |
Thủ tục phê duyệt đề cương trưng bày bảo tàng công lập (trung ương) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 4 |
Thủ tục lấy ý kiến đề cương trưng bày bảo tàng công lập |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 5 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm ngoài khu vực bảo vệ di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 6 |
Thủ tục lấy ý kiến đối với dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sử dụng khu vực biển để thực hiện hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển, thực hiện hoạt động kinh tế - xã hội nằm trong khu vực bảo vệ di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 7 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (trung ương) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 8 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Cục Di sản Văn hoá |
Di sản văn hoá |
| 9 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 10 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Cục Di sản Văn hoá |
Di sản văn hoá |
| 11 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 12 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 13 |
Thủ tục phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 14 |
Thủ tục thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Cục Di sản Văn hoá |
Di sản văn hoá |
| 15 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu sửa cấp thiết di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 16 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản,
tu bổ, phục hồi di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 17 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 18 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |
| 19 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di sản thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia (có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Di sản văn hoá |
| 20 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (trung ương, có hiệu lực từ 30/9/2025) |
Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức ở trung ương |
Di sản văn hoá |