| STT |
Tên thủ tục |
Cơ quan thực hiện |
Lĩnh vực |
| 1 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 2 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 3 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 4 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 5 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 6 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 7 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 8 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 9 |
Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 10 |
Thủ tục phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 11 |
Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 12 |
Thủ tục xác nhận di tích xuống cấp để lập dự án tu bổ di tích đối với di tích cấp tỉnh, di tích trong Danh mục kiểm kê di tích |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao |
Di sản văn hoá |
| 13 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 14 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 15 |
Thủ tục phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch cụm di tích quốc gia hoặc cụm di tích quốc gia với di tích cấp tỉnh (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 16 |
Thủ tục phê duyệt điều chỉnh quy hoạch khảo cổ |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 17 |
Thủ tục phê duyệt quy hoạch khảo cổ |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 18 |
Thủ tục phê duyệt quy chế bảo vệ di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 19 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch quản lý, điều chỉnh kế hoạch quản lý di sản thế giới (cấp tỉnh) |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |
| 20 |
Thủ tục phê duyệt kế hoạch tố tổ chức trưng bày, giới thiệu về di sản văn hóa phi vật thể trên địa bàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Di sản văn hoá |